Liên kết website

Ảnh ngẫu nhiên

Image00999.jpg Image0099.jpg Image0042.jpg IMAGE009.jpg IMAGE008.jpg IMAGE007.jpg IMAGE006.jpg IMAGE004.jpg IMAGE002.jpg 06NG213.jpg 06NG205.jpg 06NG184.jpg 2415.jpg 85911257156649.gif Blog_5765_1152.jpg Flower.jpg Nam20_11.jpg Green_love_2011Thanhhuy_pkbloggif.jpg Thiep_2011_21.jpg ThiepdientuNgay20112604822.jpg

Nhúng mã HTML

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Gốc > Tư liệu giáo án >

Thuật ngữ tiếng anh trong toán học

THUẬT NGỮ tiếng ANH trong TOÁN HỌC

1

Index form

dạng số mũ

2

Evaluate

ước tính

3

Simplify

đơn giản

4

Express

biểu diễn, biểu thị

5

Solve

giải

6

Positive

dương

7

Negative

âm

8

Equation

phương trình, đẳng thức

9

Equality

đẳng thức

10

Quadratic equation

phương trình bậc hai

11

Root

nghiệm của phương trình

12

Linear equation (first degree equation)

phương trình bậc nhất

13

Formulae

công thức

14

Algebraic expression

biểu thức đại số

15

Fraction

phân số

16

vulgar fraction

phân số thường

17

decimal fraction

phân số thập phân

18

Single fraction

phân số đơn

19

Simplified fraction

phân số tối giản

20

Lowest term

phân số tối giản

21

Significant figures

chữ số có nghĩa

22

Decimal place

vị trí thập phân, chữ số thập phân

23

Subject

chủ thể, đối tượng

24

Square

bình phương

25

Square root

căn bậc hai

26

Cube

luỹ thừa bậc ba

27

Cube root

căn bậc ba

28

Perimeter

chu vi

29

Area

diện tích

30

Volume

thể tích

31

Quadrilateral

tứ giác

32

Parallelogram

hình bình hành

33

Rhombus

hình thoi

34

Intersection

giao điểm

35

Origin

gốc toạ độ

36

Diagram

biểu đồ, đồ thị, sơ đồ

37

Parallel

song song

38

Symmetry

đối xứng

39

Trapezium

hình thang

40

Vertex

đỉnh

41

Vertices

các đỉnh

42

Triangle

tam giác

43

Isosceles triangle

tam giác cân

44

acute triangle

tam giác nhọn

45

circumscribed triangle

tam giác ngoại tiếp

46

equiangular triangle

tam giác đều

47

inscribed triangle

tam giác nội tiếp

48

obtuse triangle

tam giác tù

49

right-angled triangle

tam giác vuông

50

scalene triangle

tam giác thường

51

Midpoint

trung điểm

52

Gradient of the straight line

độ dốc của một đường thẳng, hệ số góc

53

Distance

khoảng cách

54

Rectangle

hình chữ nhật

55

Trigonometry

lượng giác học

56

The sine rule

quy tắc sin

57

The cosine rule

quy tắc cos

58

Cross-section

mặt cắt ngang

59

Cuboid

hình hộp phẳng, hình hộp thẳng

60

Pyramid

hình chóp

61

regular pyramid

hình chóp đều

62

triangular pyramid

hình chóp tam giác

63

truncated pyramid

hình chóp cụt

64

Slant edge

cạnh bên

65

Diagonal

đường chéo

66

Inequality

bất phương trình

67

Integer number

số nguyên

68

Real number

số thực

69

Least value

giá trị bé nhất

70

Greatest value

giá trị lớn nhất

71

Plus

cộng

72

Minus

trừ

73

Divide

chia

74

Product

nhân

75

prime number

số nguyên tố

76

stated

đươc phát biểu, được trình bày

77

density

mật độ

78

maximum

giá trị cực đại

79

minimum

giá trị cực tiểu

80

consecutive even number

số chẵn liên tiếp

81

odd number

số lẻ

82

even number

số chẵn

83

length

độ dài

84

coordinate

tọa độ

85

ratio

tỷ số, tỷ lệ

86

percentage

phần trăm

87

limit

giới hạn

88

factorise (factorize)

tìm thừa số của một số

89

bearing angle

góc định hướng

90

circle

đường tròn

91

chord

dây cung

92

tangent

tiếp tuyến

93

proof

chứng minh

94

radius

bán kính

95

diameter

đường kính

96

top

đỉnh

97

sequence

chuỗi, dãy số

98

number pattern

sơ đồ số

99

row

hàng

100

column

cột

101

varies directly as

tỷ lệ thuận 

102

directly proportional to

tỷ lệ thuận với

103

inversely proportional

tỷ lệ nghịch

104

varies as the reciprocal

nghịch đảo

105

in term of

theo ngôn ngữ, theo

106

object

vật thể

107

pressure

áp suất

108

cone

hình nón

109

blunted cone

hình nón cụt

110

base of a cone

đáy của hình nón

111

transformation

biến đổi

112

reflection

phản chiếu, ảnh

113

anticlockwise rotation

sự quay ngược chiều kim đồng hồ

114

clockwise rotation

sự quay theo chiều kim đồng hồ

115

enlargement

độ phóng đại

116

adjacent angles

góc kề bù

117

vertically opposite angle

góc đối nhau

118

alt.s

góc so le

119

corresp. s

góc đồng vị

120

int. s

góc trong cùng phía

121

ext.  of 

góc ngoài của tam giác 

122

semicircle

nửa đường tròn

123

Arc

cung

124

Bisect

phân giác

125

Cyclic quadrilateral

tứ giác nội tiếp

126

Inscribed quadrilateral

tứ giác nội tiếp

127

Surd

biểu thức vô tỷ, số vô tỷ

128

Irrational number

biểu thức vô tỷ, số vô tỷ

129

Statistics

thống kê

130

Probability

xác suất

131

Highest common factor (HCF)

hệ số chung lớn nhất

132

least common multiple (LCM)

bội số chung nhỏ nhất

133

lowest common multiple (LCM)

bội số chung nhỏ nhất

134

sequence

dãy, chuỗi

135

power

bậc

136

improper fraction

phân số không thực sự

137

proper fraction

phân số thực sự

138

mixed numbers

hỗn số

139

denominator

mẫu số

140

numerator

tử số

141

quotient

thương số

142

ordering

thứ tự, sự sắp xếp theo thứ tự

143

ascending order

thứ tự tăng

144

descending order

thứ tự giảm

145

rounding off

làm tròn

146

rate

hệ số

147

coefficient

hệ số

148

scale

thang đo

149

kinematics

động học

150

distance

khoảng cách

151

displacement

độ dịch chuyển

152

speed

tốc độ

153

velocity

vận tốc

154

acceleration

gia tốc

155

retardation

sự giảm tốc, sự hãm

156

minor arc

cung nhỏ

157

major arc

cung lớn

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                              

 

Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong toán học:

STT

Từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1

Add

Cộng/thêm

2

Area

Diện tích

3

Average

Trung bình

4

Block

Khối

5

Caculate

Tính

6

Consecutive

Liên tiếp

7

Difference

Hiệu số

8

Digit

Chữ số

9

Distinct

Phân biệt/khác nhau

10

Divide

Chia

11

Divisible

Có thể chia hết

12

Equal

Bằng

13

Even

Chẵn

14

Exactly

Chính xác

15

Express

Diễn tả

16

Expression

Biểu thức

17

Figure

Hình

18

fraction

Phân số, phần

19

Greater

Lớn hơn

20

Greatest

Lớn nhất

21

Half

Một nửa

22

Integer

Số nguyên

23

Length

Chiều dài

24

Missing number

Số còn thiếu

25

Multiply

Nhân

26

Negative

Âm

27

Odd

Lẻ

28

Originally

Ban đầu

29

Pair

Cặp (số)

30

Pattern

Mô hình

31

perimeter

Chuvi

32

Positive

Dương

33

Pound

*đơn vị đo khối lượng*

34

Product

Tích số

35

Rectangle

Hình chữ nhật

36

Result

Kết quả

37

Satisfy the condition

Thỏa mãn điều kiện

38

Sequence / following sequence

Dãy / dãy số sau đây

39

shaded

Làm tối, đánh bóng

40

Smaller

Nhỏ hơn

41

Smallest

Nhỏ nhất

42

Square

Hình vuông

43

Subtract

Trừ đi

44

Sum

Tổng số

45

Term

Số hạng

46

Total

Tổng số

47

Twice

2 lần

48

Value

Giá trị

49

Weight

Cân nặng

50

Width

Chiều rộng



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ vựng Toán tiếng Anh (tiếp theo)

STT

Từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

1

Equivalent

Tương đương

2

ratio

Tỉ lệ

3

figure

Hình

4

Similar

Giống nhau

5

Possible value

Giá trị có thể có

6

Repeat

Lặp lại

7

Certain number

Số đã cho

8

Decrease

Giảm

9

Increase

Tăng

10

Once

Một lần

11

Non-zero number

Số khác 0

12

Minimum

Nhỏ nhất

13

Maximum

Lớn nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Outfit

Bộ quần áo

2

Remaining

Còn lại

3

The same job

Công việc tương tự

4

Rate

Tốc độ

5

Per

Mỗi

6

Bicycle

Xe đạp

7

Favorite/favourite

Ưa thích

8

Route

Tuyến đường

9

Along

Dọc theo

10

Remainder

Số dư

11

Without

Mà không

12

Bouquet

Bó hoa

13

Florist

Người bán hoa

14

Polar bear

Gấu bắc/nam cực

15

Marble

Viên bi

 

 

 

 

 

Ban tổ chức xin được liệt kê một số từ hay dùng như sau:

Total/Sum 

Tổng số 

Difference

Hiệu số

Product

Tích số

Minus

Trừ

Mutiply

Nhân

Divide

Chia

Equal

Bằng

Distinct

Riêng biệt

Digit

Chữ số

Positive integer

Số nguyên dương

Nagetive integer

Số nguyên âm

Odd

Lẻ

Even

Chẵn

Rectangle

Hình chữ nhật

Square

Hình vuông

Parallelogram

Hình bình hành

Triangle

Tam giác

Isosceles triangle

Tam giác cân

Regular polygon

Đa giác đều

Consecutive

Liên tiếp

Area

Diện tích

 


TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LỚP 4

TỪ

NGHĨA

Ones

Hàng đơn vị

Tens

Hàng chục

Hundreds

Hàng trăm

Thousands

Hàng nghìn

Place

Vị trí, hàng

Number

Số

Digit

Chữ số

One-digit number

Số có 1 chữ số

Two-digit number

Số có 2 chữ số

Compare

So sánh

Sequence numbers

Dãy số

Natural number

Số tự nhiên

Ton

Tấn

Kilogram

Ki-lô-gam

Second

Giây

Minute

Phút

Century

Thế kỉ

Average

Trung bình cộng

Diagram/ Chart

Biểu đồ

Addition

Phép tính cộng

Add

Cộng, thêm vào

Sum

Tổng

Subtraction

Phép tính trừ

Subtract

Trừ, bớt đi

Difference

Hiệu

Multiplication

Phép tính nhân

Multiply

Nhân

Product

Tích

Division

Phép tính chia

Divide

Chia

Quotient

Thương

Angle

Góc

Acute angle

Góc nhọn

Obtuse angle

Góc tù

Right angle

Góc vuông

Straight angle

Góc bẹt

Line

Đường thẳng

Line segment

Đoạn thẳng

Perpendicular lines

Đường thẳng vuông góc

Parallel lines

Đường thẳng song song

Square

Hình vuông

Rectangle

Hình chữ nhật

Triangle

Hình tam giác

Perimeter

Chuvi

Area

Diện tích

Divisible by …

Chia hết cho …

Fraction

Phân số

Denominator

Mẫu số

Numerator

Tử số

Common denominator

Mẫu số chung

Rhombus

Hình thoi

Parallelogram

Hình bình hành

Ratio

Tỉ số

 

 


Hướng dẫn một số từ vựng Tiếng Anh về toán học lớp 8 

 

Để chuẩn bị tốt cho vòng thi Quốc gia cuộc thi Giải toán bằng Tiếng Anh. BTC tổng hợp một số từ Tiếng Anh cơ bản, thông dụng về toán học lớp 8 để các em học sinh nắm được như sau:

1. value  (n) : giá trị

2. equation (n) : phương trình

3. inequation (n) : bất phương trình

4. solution / root (n) : nghiệm

5. parameter (n) : tham số

6. product (n) : tích

7. area (n) : diện tích

8. total surface area (n) : diện tích toàn phần

9. prism (n) : hình lăng trụ

10. isosceles (adj) : cân

Isosceles triangle : tam giác cân

Isosceles trapezoid : hình thang cân

11. square root (n) : căn bậc hai

12. altitude (n) : đường cao

13. polygon (n) : đa giác

14. interior angle (n) : góc trong

15. intersect (v) : cắt nhau

16. parallelogram (n) : hình bình hành

17. diagonal (n) : đường chéo

18. circle (n) : đường tròn, hình tròn

19. cube (n) : hình lập phương, hình khối

20. coordinate axis (n) : trục tọa độ

21. speed (n) : tốc độ, vận tốc

22. average (adj/n) : trung bình

23. base (n) : cạnh đáy

24. pyramid (n) : hình chóp

25. solid (n) : hình khối

26. increase (v) : tăng lên

27. decrease (v) : giảm đi

28. distance (n) : khoảng cách

29. quotient (n) : số thương

30. remainder (n) : số dư

31. perimeter (n) : chu vi

32. volume (n) : thể tích

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. numerator (n) : tử số

35. denominator (n) : mẫu số

 

 


Nhắn tin cho tác giả
Võ Thanh Nhàn @ 10:06 08/10/2016
Số lượt xem: 121
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến

Lên đầu trang